Huynh Tỷ thân mến,
Thiên hạ võ lâm biến chuyển không ngừng, cao thủ từ thập đại môn phái hùng mạnh vẫn đang miệt mài tu luyện, tìm kiếm cho mình những trang bị mạnh mẽ, uy lực nhất nhằm thỏa chí chinh phục giang hồ.
Phiên bản mới Bạch Kim Nghênh Xuân sẽ đem đến cho Huynh Tỷ một trang bị mới, đúng như cái tên của nó Trang Bị Bạch Kim. Với sức mạnh kinh hồn, khiếp đảm thiên địa, còn chần chờ gì nữa mà không sở hữu ngay, để xưng bá võ lâm nào Huynh Tỷ ơi!!!
Trang Bị Bạch Kim
Cách sở hữu
- Huynh Tỷ có thể sở hữu trang bị Bạch kim thông qua nâng cấp trang bị Định Quốc bằng tính năng Đúc Trang Bị Bạch Kim.
- Nhân vật thuộc môn phái nào thì chỉ có thể đúc trang bị Bạch Kim của môn phái đó.
- Tổng cộng có 3 bộ trang bị Bạch Kim gồm: Bộ Bạch Kim bậc 15 - cấp mặc 650, Bộ Bạch Kim bậc 18 - cấp mặc ???, Bộ Bạch Kim bậc 21 - cấp mặc ??? (riêng 2 bộ Bạch Kim bậc 18 và bậc 21 sẽ được cập nhật trong các phiên bản sắp tới)
Thông tin trang bị Bạch Kim
- Trang bị Bạch Kim có độ hiếm là Hồng.
- Trang bị Bạch Kim có chỉ số cơ bản cao hơn trang bị Đỏ.
- Mỗi trang bị Bạch Kim có tỉ lệ sở hữu 1 kỹ năng riêng, kỹ năng chỉ xuất hiện thông qua tính năng Ma Văn. Kỹ năng chỉ được kích hoạt khi Huynh Tỷ gắn trang bị vào nhân vật.
Thông tin ở tính năng Cường Hóa
- Trang bị Bạch Kim có cơ chế nâng cấp và khảm bảo thạch giống với các trang bị khác.
- Trang bị Bạch Kim sẽ có chung quy tắc nâng cấp Bộ Trang Bị với trang bị Cam và Đỏ.
- Trang bị Bạch Kim sẽ có tổng cộng 6 dòng thuộc tính tẩy luyện (hiện tại tối đa 5 dòng). Cơ chế tẩy luyện tương tự như trang bị Cam và Đỏ.
+ Trang bị Bạch Kim khi tẩy luyện sẽ có tỉ lệ ra dòng thuộc tính có phẩm Hồng (chỉ xuất hiện ở trang bị Bạch kim)
+ Tiêu hao khi tẩy luyện trang bị Bạch Kim giống với các trang bị khác.
Đúc trang bị Bạch Kim
Nguyên liệu đúc
- Sử dụng trang bị Định Quốc cùng phái để đúc trang bị Bạch kim.
- Để đúc trang bị Bạch Kim, người chơi cần: 3 trang bị Đỏ cùng phái cùng loại cấp 650 và 2 loại vật phẩm Thiên Đạo Thạch + nguyên liệu rèn đổi trong tiệm Bang để làm phôi Đúc.
+ Nguyên liệu chính: Trang bị Định Quốc cùng phái cùng loại (VD: Nhân vật Nga My đúc vũ khí Bạch Kim thì cần có sẵn vũ khí Định Quốc của Nga My làm nguyên liệu)
+ Nguyên liệu phụ 1: Thiên Đạo Thạch
+ Nguyên liệu phụ 2: 3 trang bị đỏ cùng phái cùng loại (VD: Nhân vật Nga My đúc vũ khí Bạch Kim thì cần có sẵn 3 vũ khí đỏ cấp 650 của Nga My làm nguyên liệu)
+ Nguyên liệu phụ 3: Nguyên liệu rèn bang
+ Phí đúc: Vàng
- Thiên Đạo Thạch và nguyên liệu rèn bang yêu cầu phải có đủ số lượng thì mới có thể tiến hành đúc trang bị.
- Trang bị Bạch Kim sau khi đúc sẽ có thuộc tính tẩy luyện giống thuộc tính tẩy luyện trước đó của trang bị Định Quốc và mở khóa dòng tẩy luyện thứ 6 khi mặc vào.
- Tăng giới hạn đổi các vật phẩm nguyên liệu rèn bang lên tối đa 10 lần đổi/ngày, giá đổi vẫn giữ nguyên.
Vật phẩm | Giới hạn mua/ngày | |
Hàn Thiết | 10 | |
Tử Kim | 10 | |
Mã Não | 10 | |
Tàm Ti | 10 | |
Lông Vũ | 10 | |
Vảy Ngân Long | 10 | |
Da Hổ | 10 | |
Da Dê | 10 |
Công thức đúc
Trang bị | Loại trang bị | Cấp trang bị | Cấp mặc | Nguyên liệu chính | Nguyên liệu 1 | Nguyên liệu 2 | Nguyên liệu 3 | Phí Đúc | ||||
Tên | Sl | Tên | Sl | Tên | Sl | Tên | Sl | |||||
'Chí Tôn Kiếm' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Kiếm' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Kiếm' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bổng' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Bổng' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bổng' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Cung' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Cung' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Cung' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Đàn' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Đàn' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Đàn' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Đao' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Đao' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Đao' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Đại Đao' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Đại Đao' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Đại Đao' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Đoản Kiếm' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Đoản Kiếm' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Đoản Kiếm' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Luân' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Luân' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Luân' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Sáo' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Sáo' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Sáo' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Đao' | Vũ khí | 700 | 650 | 'Định Quốc Đao' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Đao' | 3 | 'Hàn Thiết' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Liên' | Dây chuyền | 700 | 650 | 'Định Quốc Liên' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Liên' | 3 | 'Tử Kim' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Giới' | Nhẫn | 700 | 650 | 'Định Quốc Giới' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Giới' | 3 | 'Mã Não' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Oản' | Găng tay | 700 | 650 | 'Định Quốc Oản' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Oản' | 3 | 'Tàm Ti' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Khôi' | Nón | 700 | 650 | 'Định Quốc Khôi' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Khôi' | 3 | 'Lông Vũ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Bào' | Áo | 700 | 650 | 'Định Quốc Bào' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 250 | 'Trấn Hồn Bào' | 3 | 'Vảy Ngân Long' | 150 | 500 |
'Chí Tôn Đai' | Đai | 700 | 650 | 'Định Quốc Đai' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Đai' | 3 | 'Da Hổ' | 100 | 300 |
'Chí Tôn Hài' | Giày | 700 | 650 | 'Định Quốc Hài' | 1 | 'Thiên Đạo Thạch' | 150 | 'Trấn Hồn Hài' | 3 | 'Da Dê' | 100 | 300 |
Tính Năng Ma Văn
Nội Dung
- Mỗi trang bị Bạch Kim khi nhận vào túi sẽ không có passive
- Sau khi khắc Ma Văn thì trang bị bạch kim sẽ nhận ngẫu nhiên 1 passive theo bộ trang bị của nó(trang bị công và trang bị thủ), tỉ lệ xuất hiện của mỗi passive khác nhau.
- Tối đa có thể sở hữu 8 passive từ các trang bị Bạch Kim, có thể xảy ra trường hợp 2 trang bị cùng 1 bộ bị trùng passive với nhau.
- Tất cả hiệu ứng passive của trang bị Bạch Kim chỉ có tác dụng khi chiến đấu với người chơi khác, không có tác dụng lên quái và Boss
- Khi mặc trang bị Bạch Kim, passive mới được kích hoạt. Nếu tháo gỡ trang bị Bạch Kim đang mặc trên người thì sẽ mất đi passive của trang bị đó
- Mỗi Passive sẽ có tối đa 10 cấp, cấp độ này có thể random theo khoảng min'-max dựa trên cấp độ trang bị. Ví dụ: Passive của trang bị cấp 700 có thể random từ cấp 1 đến cấp 4, passive của trang bị cấp 850 có thể random từ cấp 2 đến cấp 6
- Mỗi cấp Passive Tỉ lệ xuất hiện ở mỗi cấp trang bị sẽ khác nhau. Trang bị cấp cao có nhiều tỉ lệ ra Passive cấp cao hơn.
- Nếu 2 trang bị Bạch Kim có trùng passive với nhau thì sẽ chỉ sử dụng passive có cấp cao hơn, Passive cấp thấp hơn sẽ không có tác dụng.
Tỷ Lệ Xuất Hiện Cấp Kỹ Năng Khi Tẩy Luyện
STT | Trang bị | Rate xuất hiện cấp kỹ năng(theo tỉ lệ phần trăm) | |||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||
1 | Trang bị bạch kim bậc 15 | 55 | 30 | 10 | 5 | - | - | - | - | - | - |
2 | Trang bị bạch kim bậc 18 | - | 30 | 45 | 15 | 7 | 3 | - | - | - | - |
3 | Trang bị bạch kim bậc 21 | - | - | 15 | 30 | 35 | 12 | 8 | - | - | - |
4 | Trang bị bạch kim bậc 24 | - | - | - | - | 20 | 35 | 25 | 15 | 5 | - |
5 | Trang bị bạch kim bậc 27 | - | - | - | - | - | 24 | 30 | 35 | 10 | 1 |
- Mỗi lần Ma Văn sẽ tốn 1 Thiên Đạo Thạch và ra ngẫu nhiên 1 passive với cấp ngẫu nhiên
- Có tỉ lệ khi trang bị Bạch kim sẽ mất passive sau khi Ma Văn
Nguyên Liệu Cho 1 Lần Ma Văn
STT | Trang bị | Nguyên liệu | Phí | |
1 | Trang bị bạch kim bậc 15 | 3 Thiên Đạo Thạch | 500 Vàng | |
2 | Trang bị bạch kim bậc 18 | 4 Thiên Đạo Thạch | 600 Vàng | |
3 | Trang bị bạch kim bậc 21 | 5 Thiên Đạo Thạch | 700 Vàng | |
4 | Trang bị bạch kim bậc 24 | 6 Thiên Đạo Thạch | 800 Vàng | |
5 | Trang bị bạch kim bậc 27 | 7 Thiên Đạo Thạch | 900 Vàng |
Và những thay đổi khác. Cùng muội vào game khám phá nhé!
Chu muội kính bút,